中文圣经

PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 11:6

đã biết 0/35
6

便

yě méi yǒu kàn jiàn tā zěn yàng dài lǚ biàn zǐ sūn yǐ lì yā de ér zi dà tān 、 yà bǐ lán , dì zěn yàng zài yǐ sè liè rén zhōng jiān kāi kǒu , tūn le tā men hé tā men de jiā juàn , bìng zhàng péng yǔ gēn tā men de yí qiè huó wù 。

và cũng hãy nhận biết điều Ngài làm cho Đa-than, A-bi-ram, con trai Ê-li-áp, cháu Ru-bên, khi đất tại giữa cả Y-sơ-ra-ên hả miệng nuốt hai người, gia quyến, luôn với trại và mọi vật chi theo họ.

Các từ trong câu này