中文圣经

Ê-XÊ-CHIÊN 10:2

đã biết 0/33
2

穿:「。」

zhǔ duì nà chuān xì má yī de rén shuō :「 nǐ jìn qù , zài xuán zhuǎn de lún nèi jī lù bó yǐ xià , cóng jī lù bó zhōng jiān jiāng huǒ tàn qǔ mǎn liǎng shǒu , sā zài chéng shàng 。」 wǒ jiù jiàn tā jìn qù 。

Ngài bèn phán cùng người mặc vải gai rằng: Hãy vào trong các khoảng bánh xe quay chóng ở dưới chê-ru-bin; khá từ giữa các chê-ru-bin lấy những than lửa đó bỏ đầy cả hay tay ngươi, rồi rải ra trên thành nầy. Người ấy vào nơi đó trước mặt ta.

Các từ trong câu này