中文圣经

Ê-XÊ-CHIÊN 43:11

đã biết 0/33
11

殿使殿

tā men ruò yīn zì jǐ suǒ xíng de yí qiè shì cán kuì , nǐ jiù jiāng diàn de guī mó 、 yàng shì 、 chū rù zhī chù , hé yí qiè xíng zhuàng 、 diǎn zhāng 、 lǐ yí 、 fǎ zé zhǐ shì tā men , zài tā men yǎn qián xiě shàng , shǐ tā men zūn zhào diàn de yí qiè guī mó diǎn zhāng qù zuò 。

Khi chúng nó hổ thẹn về mọi điều mình đã làm, ngươi khá giơ hình nhà nầy ra cho chúng nó, là những hình thế, đường ra, lối vào, hết thảy các hình trạng, hết thảy những mạng lịnh nó, hình nó, và hết thảy lệ luật nó. Hãy viết mà tả ra mọi điều đó trước mặt chúng nó, hầu cho chúng nó giữ lấy cả hình nó và cả lệ luật nó để làm theo.

Các từ trong câu này