中文圣经

MA-THI-Ơ 21:2

đã biết 0/33
2

:「

yē sū jiù dǎ fā liǎng gè mén tú , duì tā men shuō :「 nǐ men wǎng duì miàn cūn zǐ lǐ qù , bì kàn jiàn yì pǐ lǘ shuān zài nà lǐ , hái yǒu lǘ jū tóng zài yí chù ; nǐ men jiě kāi , qiān dào wǒ zhè lǐ lái 。

mà phán rằng: Hãy đi đến làng ở trước mặt các ngươi, tức thì sẽ gặp một con lừa cái bị cột, với một con lừa con; hãy mở ra và dắt đến cho ta.

Các từ trong câu này