中文圣经

NÊ-HÊ-MI 13:19

đã biết 0/33
19

zài ān xī rì de qián yí rì , yē lù sā lěng chéng mén yǒu hēi yǐng de shí hòu , wǒ jiù fēn fù rén jiàng mén guān suǒ , bú guò ān xī rì bù zhǔn kāi fàng 。 wǒ yòu pài wǒ jǐ gè pú rén guǎn lǐ chéng mén , miǎn de yǒu rén zài ān xī rì dān shén me dàn zi jìn chéng 。

Aáy vậy, khi các cửa Giê-ru-sa-lem khởi khuất trong bóng tối trước ngày sa-bát, tôi bèn truyền người ta đóng cửa lại và dặn biểu chúng nó chỉ mở nó ra sau ngày sa-bát; lại cắt đặt mấy kẻ trong đầy tớ tôi giữ cửa để không ai gánh chở đồ vào thành trong ngày sa-bát.

Các từ trong câu này