中文圣经

KHẢI THỊ 10:9

đã biết 0/33
9

使:「。」:「便。」

wǒ jiù zǒu dào tiān shǐ nà lǐ , duì tā shuō :「 qǐng nǐ bǎ xiǎo shū juàn gěi wǒ 。」 tā duì wǒ shuō :「 nǐ ná zhe chī jìn le , biàn jiào nǐ dù zǐ fā kǔ , rán ér zài nǐ kǒu zhōng yào tián rú mì 。」

Vậy, tôi đi tới vị thiên sứ và xin người cho tôi quyển sách nhỏ. Người phán: Ngươi hãy lấy và nuốt đi; nó sẽ đắng trong bụng ngươi, nhưng trong miệng ngươi nó sẽ ngọt như mật.

Các từ trong câu này