← Từ vựng
人心
rén xīn
tâm dân; ý chí của nhân dân
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
人
man, person; people
bộ thủ 人
心
heart; mind; soul
bộ thủ 心
Xuất hiện trong 48 câu
I CÁC VUA 8:39I LỊCH SỬ 29:17II LỊCH SỬ 6:30GIÓP 12:5THI THIÊN 14:1THI THIÊN 19:7THI THIÊN 44:21THI THIÊN 53:1THI THIÊN 104:15CHÂM NGÔN 12:25CHÂM NGÔN 14:33CHÂM NGÔN 15:4CHÂM NGÔN 15:14CHÂM NGÔN 16:2CHÂM NGÔN 16:9CHÂM NGÔN 17:3CHÂM NGÔN 18:12CHÂM NGÔN 19:21CHÂM NGÔN 20:5CHÂM NGÔN 21:2CHÂM NGÔN 24:12CHÂM NGÔN 25:13CHÂM NGÔN 27:9GIÁO HUẤN 3:11Ê-SAI 13:7Ê-SAI 15:4GIÊ-RÊ-MI 17:9GIÊ-RÊ-MI 17:10Ê-XÊ-CHIÊN 21:7ĐA-NIÊN 4:16ĐA-NIÊN 5:11ĐA-NIÊN 7:4NA-HÂM 2:10MA-THI-Ơ 5:28MÁC 7:21MÁC 14:4LU-CA 2:34LU-CA 7:49GIĂNG 2:25CÔNG VỤ 15:8LA-MÃ 1:19LA-MÃ 8:27LA-MÃ 10:10I CÔ-RINH 2:9I CÔ-RINH 4:5I CÔ-RINH 7:37I TÊ-SA-LÔ-NI-CA 2:13HÊ-BƠ-RƠ 13:9