I LỊCH SỬ 16:5
đã biết 0/34
5
为首的是亚萨,其次是撒迦利雅、雅薛、示米拉末、耶歇、玛他提雅、以利押、比拿雅、俄别·以东、耶利,鼓瑟弹琴;惟有亚萨敲钹,大发响声;
wéi shǒu de shì yà sà , qí cì shì sā jiā lì yǎ 、 yǎ xuē 、 shì mǐ lā mò 、 yē xiē 、 mǎ tā tí yǎ 、 yǐ lì yā 、 bǐ ná yǎ 、 é bié · yǐ dōng 、 yē lì , gǔ sè tán qín ; wéi yǒu yà sà qiāo bó , dà fā xiǎng shēng ;
A-sáp làm chánh, Xa-cha-ri làm phó, rồi thì Giê-i-ên, Sê-mi-ra-mốt, Giê-hi-ên, Ma-ti-thia, Ê-li-áp, Bê-na-gia, Ô-bết-Ê-đôm, và Giê-i-ên, đều cầm nhạc khí, đàn cầm và đàn sắt; còn A-sáp nổi chập chỏa vang lên.