中文圣经

I LỊCH SỬ 21:3

đã biết 0/36
3

:「使使?」

yuē yā shuō :「 yuàn yē hé huá shǐ tā de bǎi xìng bǐ xiàn zài jiā zēng bǎi bèi 。 wǒ zhǔ wǒ wáng a , tā men bù dōu shì nǐ de pú rén ma ? wǒ zhǔ wèi hé fēn fù xíng zhè shì , wèi hé shǐ yǐ sè liè rén xiàn zài zuì lǐ ne ?」

Giô-áp thưa; Nguyện Đức Giê-hô-va gia thêm dân sự Ngài nhiều gấp trăm lần đã có! Oâi vua chúa tôi! hết thảy chúng nó há chẳng phải là tôi tớ của chúa tôi sao? Cớ sao chúa tôi dạy biểu làm điều đó? Nhân sao chúa tôi muốn gây tội lỗi cho Y-sơ-ra-ên?

Các từ trong câu này