中文圣经

I SA-MU-ÊN 13:2

đã biết 0/35
2

便

jiù cóng yǐ sè liè zhōng jiǎn xuǎn le sān qiān rén : èr qiān gēn suí sǎo luó zài mì mǒ hé bó tè lì shān , yì qiān gēn suí yuē ná dān zài biàn yǎ mǐn de jī bǐ yà ; qí yú de rén sǎo luó dōu dǎ fā gè huí gè jiā qù le 。

bèn chọn ba ngàn người Y-sơ-ra-ên: hai ngàn người đặng ở cùng mình tại Mích-ma và trên núi Bê-tên, còn một ngàn người thì ở với Giô-na-than tại Ghi-bê-a trong xứ Bên-gia-min. Dân sự còn lại, người cho về, ai nấy vào trong trại mình.

Các từ trong câu này