中文圣经

II LỊCH SỬ 7:20

đã biết 0/34
20

殿使

wǒ jiù bì jiāng yǐ sè liè rén cóng wǒ cì gěi tā men de dì shàng bá chū gēn lái , bìng qiě wǒ wèi jǐ míng suǒ fēn bié wèi shèng de diàn yě bì shè qì bú gù , shǐ tā zài wàn mín zhōng zuò xiào tán , bèi jī qiào 。

thì ta sẽ rứt nhổ các ngươi khỏi đất ta đã ban cho các ngươi; còn cái nhà này mà ta đã biệt riêng ra thánh cho danh ta, ta sẽ bỏ nó đi, làm cho nó nên một câu tục ngữ, một việc nhạo cười giữa các dân tộc.

Các từ trong câu này