中文圣经

II SA-MU-ÊN 18:28

đã biết 0/36
28

:「!」:「 。」

yà xī mǎ sī xiàng wáng hū jiào shuō :「 píng ān le !」 jiù zài wáng miàn qián liǎn fú yú dì kòu bài , shuō :「 yē hé huá — nǐ de shén shì yīng dāng chēng sòng de , yīn tā yǐ jiāng nà jǔ shǒu gōng jī wǒ zhǔ wǒ wáng de rén jiāo gěi wáng le 。」

A-hi-mát bèn kêu lên và tâu cùng vua rằng: Mọi sự may mắn! Rồi người sấp mình xuống trước mặt vua, và tâu rằng: Ngợi khen Đức Giê-hô-va Đức Chúa Trời của vua, vì Ngài đã giải cứu vua khỏi những kẻ đã phản nghịch cùng vua chúa tôi!

Các từ trong câu này