中文圣经

A-MỐT 6:10

đã biết 0/35
10

:「?」:「」;:「。」

sǐ rén de bó shū , jiù shì shāo tā shī shǒu de , yào jiāng zhè shī shǒu bān dào fáng wài , wèn fáng wū nèi jiān de rén shuō :「 nǐ nà lǐ hái yǒu rén méi yǒu ?」 tā bì shuō :「 méi yǒu 」; yòu shuō :「 bú yào zuò shēng , yīn wèi wǒ men bù kě tí yē hé huá de míng 。」

Một người bà con gần là kẻ phải đốt xác chết, sẽ cất người lên để đem xương ra khỏi nhà; người ấy sẽ hỏi kẻ ở nhà trong rằng: Còn có ai ở với ngươi không? Kẻ ấy đáp rằng: Không có ai hết! Bấy giờ người bà con nói rằng: Hãy im đi! chớ nói đến danh Đức Giê-hô-va!

Các từ trong câu này