GIÊ-RÊ-MI 13:27
đã biết 0/34
27
你那些可憎恶之事— 就是在田野的山上行奸淫, 发嘶声,做淫乱的事— 我都看见了。 耶路撒冷啊,你有祸了! 你不肯洁净,还要到几时呢?
nǐ nà xiē kě zēng wù zhī shì — jiù shì zài tián yě de shān shàng xíng jiān yín , fā sī shēng , zuò yín luàn de shì — wǒ dōu kàn jiàn le 。 yē lù sā lěng a , nǐ yǒu huò le ! nǐ bù kěn jié jìng , hái yào dào jǐ shí ne ?
Những sự gớm ghiếc, tức là sự dâm dục, và tiếng hí ngươi, tội ác tà dâm ngươi trên các gò đồng ruộng, thì ta đã thấy hết. Hỡi Giê-ru-sa-lem, khốn thay cho ngươi! Ngươi chẳng khứng làm sạch mình cho đến chừng nào?