中文圣经

NÊ-HÊ-MI 2:8

đã biết 0/36
8

使殿使。」

yòu cì zhào shū , tōng zhī guǎn lǐ wáng yuán lín de yà sà , shǐ tā gěi wǒ mù liào , zuò shǔ diàn yíng lóu zhī mén de héng liáng hé chéng qiáng , yǔ wǒ zì jǐ fáng wū shǐ yòng de 。」 wáng jiù yǔn zhǔn wǒ , yīn wǒ shén shī ēn de shǒu bāng zhù wǒ 。

lại ban chiếu chỉ cho A-sáp, kẻ giữ rừng vua, truyền người cho tôi gỗ làm khuôn cửa của thành điện giáp với đền và làm vách thành, cùng nhà mà tôi phải vào ở. Vua bèn ban cho tôi các điều đó, tùy theo tay nhân lành của Đức Chúa Trời tôi giúp đỡ tôi.

Các từ trong câu này