← Từ vựng
至高
zhì gāo
cao nhất; tối cao; bá chủ; tuyệt đối
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
至
reach, arrive; very, extremely
bộ thủ 至thành phần ⿱⿱一厶土
高
tall, lofty; high, elevated
bộ thủ 高thành phần ⿳亠口冋
Xuất hiện trong 66 câu
SÁNG THẾ 14:18SÁNG THẾ 14:19SÁNG THẾ 14:20SÁNG THẾ 14:22DÂN SỐ 24:16PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:8II SA-MU-ÊN 22:14I LỊCH SỬ 29:11GIÓP 31:2THI THIÊN 7:17THI THIÊN 9:2THI THIÊN 18:13THI THIÊN 21:7THI THIÊN 21:13THI THIÊN 46:4THI THIÊN 47:2THI THIÊN 47:9THI THIÊN 50:14THI THIÊN 57:2THI THIÊN 73:11THI THIÊN 77:10THI THIÊN 78:17THI THIÊN 78:35THI THIÊN 78:56THI THIÊN 82:6THI THIÊN 83:18THI THIÊN 87:5THI THIÊN 91:1THI THIÊN 92:1THI THIÊN 92:8THI THIÊN 97:9THI THIÊN 102:19THI THIÊN 107:11THI THIÊN 113:5THI THIÊN 139:6CHÂM NGÔN 9:3Ê-SAI 52:13Ê-SAI 57:15AI CA 3:35AI CA 3:38Ê-XÊ-CHIÊN 40:2ĐA-NIÊN 3:26ĐA-NIÊN 4:17ĐA-NIÊN 4:24ĐA-NIÊN 4:25ĐA-NIÊN 4:32ĐA-NIÊN 4:34ĐA-NIÊN 5:18ĐA-NIÊN 5:21ĐA-NIÊN 7:18ĐA-NIÊN 7:22ĐA-NIÊN 7:25ĐA-NIÊN 7:27MI-CA 6:6MÁC 5:7LU-CA 1:32LU-CA 1:35LU-CA 1:76LU-CA 2:14LU-CA 6:35
…và 6 câu nữa