中文圣经

I SA-MU-ÊN 10:5

đã biết 0/36
5

cǐ hòu nǐ dào shén de shān , zài nà lǐ yǒu fēi lì shì rén de fáng bīng 。 nǐ dào le chéng de shí hòu , bì yù jiàn yì bān xiān zhī cóng qiū tán xià lái , qián miàn yǒu gǔ sè de 、 jī gǔ de 、 chuī dí de 、 tán qín de , tā men dōu shòu gǎn shuō huà 。

Kế sau, ngươi sẽ đến Ghi-bê-a-Ê-lô-him, là nơi có một cái đồn của dân Phi-li-tin; khi đã vào thành, ngươi sẽ gặp một đoàn tiên tri từ nơi cao xuống, có đàn sắt, trống cơm, ống sáo, và đàn cầm đi trước; họ sẽ nói tiên tri.

Các từ trong câu này