中文圣经

I SA-MU-ÊN 12:3

đã biết 0/35
3

贿。」

wǒ zài zhè lǐ , nǐ men yào zài yē hé huá hé tā de shòu gāo zhě miàn qián gěi wǒ zuò jiàn zhèng 。 wǒ duó guò shuí de niú , qiǎng guò shuí de lǘ , qī fù guò shuí , nüè dài guò shuí , cóng shuí shǒu lǐ shòu guò huì lù yīn ér yǎn xiā ne ? ruò yǒu , wǒ bì cháng huán 。」

Vậy, ta đây; hãy làm chứng về ta tại trước mặt Đức Giê-hô-va và trước kẻ chịu xức dầu Ngài. Ta có bắt bò ai chăng? Bắt lừa ai chăng? Ta có lừa dối ai chăng? Hành hung cùng ai chăng? Ta có nhận của hối lộ nơi tay ai đặng vì nó mà nhắm mắt ta chăng? Ví bằng có làm vậy, ắt ta sẽ trả lại cho các ngươi.

Các từ trong câu này