中文圣经

II SA-MU-ÊN 12:31

—
31

将城里的人拉出来,放在锯下,或铁耙下,或铁斧下,或叫他经过砖窑 ;大卫待亚扪各城的居民都是如此。其后,大卫和众军都回耶路撒冷去了。

jiāng chéng lǐ de rén lā chū lái , fàng zài jù xià , huò tiě pá xià , huò tiě fǔ xià , huò jiào tā jīng guò zhuān yáo ; dà wèi dài yà mén gè chéng de jū mín dōu shì rú cǐ 。 qí hòu , dà wèi hé zhòng jūn dōu huí yē lù sā lěng qù le 。

Người điệu dân sự ở thành ấy ra, bắt chúng phải làm công dịch bằng cưa, bừa sắt, rìu sắt, và lò gạch; người cũng đãi hết thảy thành của dân Am-môn như vậy. Đoạn, Đa-vít và cả dân sự đều trở về Giê-ru-sa-lem.

Các từ trong câu này