中文圣经

II SA-MU-ÊN 20:1

đã biết 0/37
1

便:「西!」

zài nà lǐ qià qiǎo yǒu yí gè fěi tú , míng jiào shì bā , shì biàn yǎ mǐn rén bǐ jī lì de ér zi 。 tā chuī jiǎo , shuō :「 wǒ men yǔ dà wèi wú fēn , yǔ yē xī de ér zi wú shè 。 yǐ sè liè rén nǎ , nǐ men gè huí gè jiā qù ba !」

Tại đó có một người gian tà tên là Sê-ba, con trai của Biếc-ri, người Bên-gia-min; người thổi kèn lên và nói rằng: Chúng ta chẳng có phần nào cùng Đa-vít, cũng chẳng can thiệp gì nơi con trai Y-sai. Hỡi Y-sơ-ra-ên, mỗi người hãy trở về trại mình!

Các từ trong câu này