中文圣经

II SA-MU-ÊN 3:9

đã biết 0/36
9

使 !」

wǒ ruò bú zhào zhe yē hé huá qǐ shì yīng xǔ dà wèi de huà xíng , fèi qù sǎo luó de wèi , jiàn lì dà wèi de wèi , shǐ tā zhì lǐ yǐ sè liè hé yóu dà , cóng dàn zhí dào bié shì bā , yuàn shén chóng chóng dì jiàng fá yǔ wǒ !」

Nguyện Đức Chúa Trời phạt tôi cách nặng nề, nếu tôi chẳng vì Đa-vít làm thành mọi điều Đức Giê-hô-va đã hứa cùng người:

Các từ trong câu này