中文圣经

Ê-XÊ-CHIÊN 18:10

đã biết 0/35
10

「 tā ruò shēng yí gè ér zǐ , zuò qiáng dào , shì liú rén xuè de , bù xíng yǐ shàng suǒ shuō zhī shàn , fǎn xíng qí zhōng zhī è , nǎi zài shān shàng chī guò jì ǒu xiàng zhī wù , bìng diàn wū lín shè de qī ,

Nếu người đã sanh con là trộm cướp, làm đổ máu, làm điều nào trong những điều ác đã nói trên kia,

Các từ trong câu này