中文圣经

Ê-SAI 43:9

đã biết 0/36
9

便

rèn píng wàn guó jù jí ; rèn píng zhòng mín huì hé 。 qí zhōng shuí néng jiāng cǐ shēng míng , bìng jiāng xiān qián de shì shuō gěi wǒ men tīng ne ? tā men kě yǐ dài chū jiàn zhèng lái , zì xiǎn wèi shì ; huò zhě tā men tīng jiàn biàn shuō : zhè shì zhēn de 。

Các nước hãy nhóm lại, các dân tộc hãy hiệp lại! Trong vòng họ, ai có thể rao truyền sự nầy, và tỏ cho chúng ta những sự từ trước? Họ hãy dẫn người làm chứng, hầu cho mình được xưng công bình, và cho người ta nghe mà nói rằng: Aáy là thật!

Các từ trong câu này