中文圣经

Ê-SAI 9:1

đã biết 0/36
1

使西使沿耀

dàn nà shòu guò tòng kǔ de bì bú zài jiàn yōu àn 。 wèi lái de jūn wáng cóng qián shén shǐ xī bù lún dì hé ná fú tā lì dì bèi miǎo shì , mò hòu què shǐ zhè yán hǎi de lù , yuē dàn hé wài , wài bāng rén de jiā lì lì dì dé zhe róng yào 。

(08-23) Nhưng, cho người đã chịu buồn rầu thì sẽ không có sự mờ mịt. Trong đời xưa Đức Chúa Trời đã hạ đất Sa-bu-lôn và đất Nép-ta-li xuống; nhưng trong k” sau Ngài đã làm cho đất gần mé biển, tức là nơi bên kia sông Giô-đanh, trong xứ Ga-li-lê của dân ngoại, được vinh hiển.

Các từ trong câu này