中文圣经

MA-LA-CHI 3:5

đã biết 0/35
5

:「。」

wàn jūn zhī yē hé huá shuō :「 wǒ bì lín jìn nǐ men , shī xíng shěn pàn 。 wǒ bì sù sù zuò jiàn zhèng , jǐng jiè xíng xié shù de 、 fàn jiān yín de 、 qǐ jiǎ shì de 、 kuī fù rén zhī gōng jià de 、 qī yā guǎ fù gū ér de 、 qū wǎng jì jū de , hé bú jìng wèi wǒ de 。」

Ta sẽ đến gần các ngươi đặng làm sự đoán xét, và ta sẽ vội vàng làm chứng nghịch cùng những kẻ đồng bóng, tà dâm, những kẻ thề dối, những kẻ gạt tiền công của người làm thuê, hiếp đáp kẻ góa bụa và kẻ mồ côi, những kẻ làm hại người khách lạ, và những kẻ không kính sợ ta, Đức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.

Các từ trong câu này