中文圣经

II LỊCH SỬ 6:33

đã biết 0/36
33

使使殿

qiú nǐ cóng tiān shàng nǐ de jū suǒ chuí tīng , zhào zhe wài bāng rén suǒ qí qiú de ér xíng , shǐ tiān xià wàn mín dōu rèn shi nǐ de míng , jìng wèi nǐ , xiàng nǐ de mín yǐ sè liè yí yàng , yòu shǐ tā men zhī dào wǒ jiàn zào de zhè diàn shì chēng wéi nǐ míng xià de 。

thì xin Chúa từ trên trời, là nơi ngự của Chúa, hãy đủ nghe, và làm theo mọi điều người ngoại bang ấy cầu xin Chúa; hầu cho muôn dân trên đất nhận biết danh Chúa, kính sợ Ngài như dân Y-sơ-ra-ên của Chúa, và biết rằng cái đền này mà tôi đã xây cất, được gọi bằng danh Chúa.

Các từ trong câu này