中文圣经

XUẤT AI-CẬP 38:26

—
26

凡过去归那些被数之人的,从二十岁以外,有六十万零三千五百五十人。按圣所的平,每人出银半舍客勒,就是一比加。

fán guò qù guī nà xiē bèi shǔ zhī rén de , cóng èr shí suì yǐ wài , yǒu liù shí wàn líng sān qiān wǔ bǎi wǔ shí rén 。 àn shèng suǒ de píng , měi rén chū yín bàn shè kè lè , jiù shì yì bǐ jiā 。

Hết thảy người nào có kể sổ, từ hai mươi tuổi sắp lên, nghĩa là sáu trăm ba ngàn năm trăm năm chục người, mỗi người nộp nửa siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh.

Các từ trong câu này