中文圣经

I LỊCH SỬ 15:18

đã biết 0/37
18

便西·

qí cì hái yǒu tā men de dì xiong sā jiā lì yǎ 、 biàn yǎ xuē 、 shì mǐ lā mò 、 yē xiē 、 wū ní 、 yǐ lì yā 、 bǐ ná yǎ 、 mǎ xī yǎ 、 mǎ tā tí yǎ 、 yǐ lì fěi lì hù 、 mí kè ní yǎ , bìng shǒu mén de é bié · yǐ dōng hé yē lì 。

chung với các ngươi ấy lại lập những anh em dòng thứ, là Xa-cha-ri, Bên, Gia-xi-ên, Sê-mi-ra-mốt, Giê-hi-ên, U-ni, Ê-li-áp, Bê-na-gia, Ma-a-xê-gia, Ma-ti-thia, Ê-li-phê-lê, Mích-nê-gia, Ô-bết-Ê-đôm, và Giê-i-ên, là người giữ cửa.

Các từ trong câu này