中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 24:1

đã biết 0/38
1

殿

bā bǐ lún wáng ní bù jiǎ ní sā jiāng yóu dà wáng yuē yǎ jìng de ér zi yē gē ní yǎ hé yóu dà de shǒu lǐng , bìng gōng jiàng 、 tiě jiàng cóng yē lù sā lěng lǔ qù , dài dào bā bǐ lún 。 zhè shì yǐ hòu , yē hé huá zhǐ gěi wǒ kàn , yǒu liǎng kuāng wú huā guǒ fàng zài yē hé huá de diàn qián 。

Đức Giê-hô-va tỏ cho tôi, nầy, có hai giỏ trái vả để trước đền thờ Đức Giê-hô-va. Aáy là sau khi Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đã bắt Giê-cô-nia, con trai Giê-hô-gia-kim, vua Giu-đa, cùng các quan trưởng Giu-đa, với các thợ nghề và thợ rèn từ thành Giê-ru-sa-lem đem về nước Ba-by-lôn làm phu tù.

Các từ trong câu này