← Từ vựng
止息
zhǐ xī
dừng; kết thúc; tạm ngừng
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
止
to stop, to halt; to detain; to desist
bộ thủ 止thành phần ⿻上丨
息
to end, to cease, to put a stop to; pause, breath, rest; news
bộ thủ 心thành phần ⿱自心
Xuất hiện trong 52 câu
DÂN SỐ 17:5DÂN SỐ 17:10DÂN SỐ 25:8Ê-XƠ-TÊ 2:1Ê-XƠ-TÊ 7:10GIÓP 3:17GIÓP 4:10THI THIÊN 46:9THI THIÊN 85:4THI THIÊN 89:44THI THIÊN 106:30THI THIÊN 107:29CHÂM NGÔN 15:18CHÂM NGÔN 16:14CHÂM NGÔN 17:14CHÂM NGÔN 18:18CHÂM NGÔN 21:14CHÂM NGÔN 22:10CHÂM NGÔN 26:20CHÂM NGÔN 29:8CHÂM NGÔN 29:9GIÁO HUẤN 12:3Ê-SAI 13:11Ê-SAI 14:4Ê-SAI 16:4Ê-SAI 16:10Ê-SAI 24:8Ê-SAI 33:8Ê-SAI 58:1GIÊ-RÊ-MI 7:34GIÊ-RÊ-MI 16:9GIÊ-RÊ-MI 25:10GIÊ-RÊ-MI 47:6GIÊ-RÊ-MI 47:7GIÊ-RÊ-MI 51:30AI CA 5:15Ê-XÊ-CHIÊN 5:13Ê-XÊ-CHIÊN 7:24Ê-XÊ-CHIÊN 12:23Ê-XÊ-CHIÊN 16:42Ê-XÊ-CHIÊN 21:17Ê-XÊ-CHIÊN 23:27Ê-XÊ-CHIÊN 23:48Ê-XÊ-CHIÊN 24:13Ê-XÊ-CHIÊN 26:13Ê-XÊ-CHIÊN 30:18Ê-XÊ-CHIÊN 33:28ĐA-NIÊN 9:27Ô-SÊ 2:11Ô-SÊ 2:18A-MỐT 7:5I CÔ-RINH 13:8