中文圣经

II SA-MU-ÊN 15:2

đã biết 0/38
2

:「?」:「。」

yā shā lóng cháng cháng zǎo chén qǐ lái , zhàn zài chéng mén de dào páng , fán yǒu zhēng sòng yào qù qiú wáng pàn duàn de , yā shā lóng jiù jiào tā guò lái , wèn tā shuō :「 nǐ shì nǎ yì chéng de rén ?」 huí dá shuō :「 pú rén shì yǐ sè liè mǒu zhī pài de rén 。」

Aùp-sa-lôm dậy sớm, đứng nơi mé đường vào cửa thành. Nếu gặp ai có sự kiện thưa chi đi đến vua đặng cầu xét đoán, thì Aùp-sa-lôm gọi người ấy hỏi rằng: Người ở thành nào? Nếu họ đáp: Tôi tớ ông thuộc về chi phái kia của Y-sơ-ra-ên,

Các từ trong câu này