Ê-XÊ-CHIÊN 48:1
đã biết 0/41
1
众支派按名所得之地记在下面:从北头,由希特伦往哈马口,到大马士革地界上的哈萨·以难。北边靠着哈马地(各支派的地都有东西的边界),是但的一分。
zhòng zhī pài àn míng suǒ dé zhī dì jì zài xià miàn : cóng běi tóu , yóu xī tè lún wǎng hā mǎ kǒu , dào dà mǎ shì gé dì jiè shàng de hā sà · yǐ nán 。 běi biān kào zhe hā mǎ dì ( gè zhī pài de dì dōu yǒu dōng xī de biān jiè ), shì dàn de yì fēn 。
Nầy là tên các chi phái: phần đất khởi từ phía cực bắc và chạy dài từ phía Hết-lôn cho đến đường vào Ha-mát và Hát-sa-Ê-nôn, nơi bờ cõi Đa-mách hướng về phía bắc đến Ha-mát, từ phía đông đến phía tây, là phần đất thuộc về của Đan.