中文圣经

NÊ-HÊ-MI 6:10

đã biết 0/39
10

:「 殿殿。」

wǒ dào le mǐ xī dà bié de sūn zi 、 dì lái yǎ de ér zi shì mǎ yǎ jiā lǐ ; nà shí , tā bì mén bù chū 。 tā shuō :「 wǒ men bù rú zài shén de diàn lǐ huì miàn , jiāng diàn mén guān suǒ ; yīn wèi tā men yào lái shā nǐ , jiù shì yè lǐ lái shā nǐ 。」

Đoạn, tôi đi đến nhà của Sê-ma-gia, con trai của Đê-la-gia, cháu của Mê-hê-ta-bê-ên (người ấy đã rút ẩn ở đó); người nói rằng: Chúng ta hãy gặp nhau tại trong nhà của Đức Chúa Trời, chính giữa đền thờ, rồi chúng ta sẽ đóng các cửa đền thờ lại; vì chúng nó sẽ đến giết ông; ấy lúc ban đêm mà chúng nó toan đến giết ông.

Các từ trong câu này