中文圣经

II LỊCH SỬ 10:16

đã biết 0/41
16

西

yǐ sè liè zhòng mín jiàn wáng bù yī cóng tā men , jiù duì wáng shuō : wǒ men yǔ dà wèi yǒu shén me fēn ér ne ? yǔ yē xī de ér zi bìng méi yǒu guān shè ! yǐ sè liè rén nǎ , gè huí gè jiā qù ba ! dà wèi jiā a , zì jǐ gù zì jǐ ba ! yú shì , yǐ sè liè zhòng rén dōu huí zì jǐ jiā lǐ qù le 。

Khi cả Y-sơ-ra-ên thấy vua không nghe lời họ, bèn đáp cùng người, mà rằng: Chúng ta có phần gì với Đa-vít? Chúng ta chẳng có cơ nghiệp gì với con trai Y-sai. Hỡi Y-sơ-ra-ên! mỗi người hãy trở về trại mình đi. ù Đa-vít! từ rày khá coi chừng nhà của ngươi. Cả Y-sơ-ra-ên bèn trở về trại mình.

Các từ trong câu này