中文圣经

II LỊCH SỬ 19:10

đã biết 0/40
10

忿

zhù zài gè chéng lǐ nǐ men de dì xiong , ruò yǒu zhēng sòng de shì lái dào nǐ men zhè lǐ , huò wèi liú xuè , huò fàn lǜ fǎ 、 jiè mìng 、 lǜ lì 、 diǎn zhāng , nǐ men yào jǐng jiè tā men , miǎn de tā men dé zuì yē hé huá , yǐ zhì tā de fèn nù lín dào nǐ men hé nǐ men de dì xiong ; zhè yàng xíng , nǐ men jiù méi yǒu zuì le 。

Hễ có anh em các ngươi ở trong các thành họ, đem đến trước mặt các ngươi việc tranh tụng nào, hoặc vì sự đổ huyết, hoặc vì phạm luật lệ và điều răn, giới mạng và pháp độ, thì các ngươi phải dạy bảo họ chớ phạm tội cùng Đức Giê-hô-va, e có cơn giận nghịch cùng các ngươi và anh em các ngươi: các ngươi làm như vậy, ắt không gây cho mình mắc tội.

Các từ trong câu này