中文圣经

II LỊCH SỬ 31:13

đã biết 0/40
13

西 殿

yē xiē 、 yà sā xì yǎ 、 ná hā 、 yà sā hēi 、 yē lì mò 、 yuē sā bá 、 yǐ liè 、 yī sī mǎ jī yǎ 、 mǎ hā 、 bǐ ná yǎ dōu shì dū lǐ , zài gē nán yǎ hé tā xiōng dì shì měi de shǒu xià , shì xī xī jiā wáng hé guǎn lǐ shén diàn de yà sā lì yǎ suǒ pài de 。

còn Giê-hi-ên, A-xa-xia, Na-hát, A-sa-ên, Giê-ri-mốt, Giô-sa-bát, Ê-li-ên, Gít-ma-kia, Ma-hát, và Bê-na-gia, đều làm kẻ coi sóc dưới quyền Cô-na-nia và Si-mê-i, em người, cứ theo lịnh của vua Ê-xê-chia và A-xa-ria, là người cai trị đền Đức Chúa Trời.

Các từ trong câu này