中文圣经

II CÁC VUA 22:19

đã biết 0/39
19

使便

jiù shì tīng jiàn wǒ zhǐ zhe zhè dì hé qí shàng de jū mín suǒ shuō 、 yào shǐ zhè dì biàn wèi huāng chǎng 、 mín shòu zhòu zǔ de huà , nǐ biàn xīn lǐ jìng fú , zài wǒ miàn qián zì bēi , sī liè yī fú , xiàng wǒ kū qì , yīn cǐ wǒ yīng yǔn le nǐ 。 zhè shì wǒ — yē hé huá shuō de 。

Khi ngươi nghe lời ta phán nghịch cùng chỗ này, và nghịch cùng dân cư nó rằng, chỗ này sẽ bị phá hoang, dân cư trở thành rủa sả, thì ngươi có lòng mềm mại, hạ mình xuống trước mặt Đức Giê-hô-va, xé quần áo mình, và khóc lóc trước mặt ta; bởi vậy cho nên ta cũng có nghe ngươi.

Các từ trong câu này