中文圣经

NÊ-HÊ-MI 8:7

đã biết 0/40
7

西使

yē shū yà 、 bā ní 、 shì lì bǐ 、 yǎ mǐn 、 yà gǔ 、 shā bǐ tài 、 hé dì yǎ 、 mǎ xī yǎ 、 jī lì tā 、 yà sā lì yǎ 、 yuē sā bá 、 hā nán 、 pí lái yǎ , hé lì wèi rén shǐ bǎi xìng míng bái lǜ fǎ ; bǎi xìng dōu zhàn zài zì jǐ de dì fāng 。

Giê-sua, Ba-ni, Sê-rê-bia, Gia-min, A-cúp, Sa-bê-thai, Hô-đi-gia, Ma-a-xê-gia, Kê-li-ta, A-xa-ria, Giô-xa-bát, Ha-nan, Bê-la-gia, và người Lê-vi, đều giải cho dân sự hiểu luật pháp; và dân sự đứng tại chỗ mình.

Các từ trong câu này