中文圣经

II LỊCH SỬ 2:4

đã biết 0/41
4

殿

wǒ yào wèi yē hé huá — wǒ shén de míng jiàn zào diàn yǔ , fēn bié wèi shèng xiàn gěi tā , zài tā miàn qián fén shāo měi xiāng , cháng bǎi chén shè bǐng , měi zǎo wǎn 、 ān xī rì 、 yuè shuò , bìng yē hé huá — wǒ men shén suǒ dìng de jié qī xiàn fán jì 。 zhè shì yǐ sè liè rén yǒng yuǎn de dìng lì 。

Này tôi toan cất một đền cho danh Giê-hô-va Đức Chúa Trời tôi, biệt đền ấy riêng ra thánh cho Ngài, đặng xông nhũ hương trước mặt Ngài, bày bánh trần thiết luôn luôn, dâng của lễ thiêu về buổi sáng và về buổi chiều, hoặc trong ngày sa-bát, ngày mồng một, hay là trong những ngày lễ định của Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi; điều đó vốn là một lệ định cho Y-sơ-ra-ên đến đời đời.

Các từ trong câu này