II LỊCH SỬ 2:4
我要为耶和华—我 神的名建造殿宇,分别为圣献给他,在他面前焚烧美香,常摆陈设饼,每早晚、安息日、月朔,并耶和华—我们 神所定的节期献燔祭。这是以色列人永远的定例。
wǒ yào wèi yē hé huá — wǒ shén de míng jiàn zào diàn yǔ , fēn bié wèi shèng xiàn gěi tā , zài tā miàn qián fén shāo měi xiāng , cháng bǎi chén shè bǐng , měi zǎo wǎn 、 ān xī rì 、 yuè shuò , bìng yē hé huá — wǒ men shén suǒ dìng de jié qī xiàn fán jì 。 zhè shì yǐ sè liè rén yǒng yuǎn de dìng lì 。
Này tôi toan cất một đền cho danh Giê-hô-va Đức Chúa Trời tôi, biệt đền ấy riêng ra thánh cho Ngài, đặng xông nhũ hương trước mặt Ngài, bày bánh trần thiết luôn luôn, dâng của lễ thiêu về buổi sáng và về buổi chiều, hoặc trong ngày sa-bát, ngày mồng một, hay là trong những ngày lễ định của Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi; điều đó vốn là một lệ định cho Y-sơ-ra-ên đến đời đời.