中文圣经

GIU-ĐE 1:12

đã biết 0/41
12

zhè yàng de rén zài nǐ men de ài xí shàng yǔ nǐ men tóng chī de shí hòu , zhèng shì jiāo shí 。 tā men zuò mù rén , zhī zhī wèi yǎng zì jǐ , wú suǒ jù pà ; shì méi yǒu yǔ de yún cǎi , bèi fēng piāo dàng ; shì qiū tiān méi yǒu guǒ zǐ de shù , sǐ ér yòu sǐ , lián gēn bèi bá chū lái ;

Những kẻ đó là dấu vít trong đám tiệc anh em, như người chăn chiên chỉ tưởng nuôi mình cho no nê, không lo sợ gì; như đám mây không nước, theo gió đưa đi đây đi đó, như cây tàn mùa thu, không có trái, hai lần chết, trốc lên bựt rễ;

Các từ trong câu này