中文圣经

Ê-SAI 66:20

đã biết 0/42
20

使轿殿

tā men bì jiāng nǐ men de dì xiong cóng liè guó zhōng sòng huí , shǐ tā men huò qí mǎ , huò zuò chē , zuò jiào , qí luó zǐ , qí dú fēng tuó , dào wǒ de shèng shān yē lù sā lěng , zuò wéi gòng wù xiàn gěi yē hé huá , hǎo xiàng yǐ sè liè rén yòng jié jìng de qì mǐn shèng gòng wù fèng dào yē hé huá de diàn zhōng ; zhè shì yē hé huá shuō de 。

Đức Giê-hô-va phán: Các dân ngoại sẽ đem hết thảy anh em các ngươi cỡi ngựa, xe, kiệu, la, lạc đà một gu, từ các nước mà đem đến núi thánh ta, là Giê-ru-sa-lem, đặng dâng họ cho Đức Giê-hô-va làm của lễ, cũng như con cái Y-sơ-ra-ên đem của lễ trong đồ-đựng sạch sẽ mà vào đền thờ Đức Giê-hô-va vậy.

Các từ trong câu này