中文圣经

NÊ-HÊ-MI 8:4

đã biết 0/42
4

西

wén shì yǐ sī lā zhàn zài wèi zhè shì tè bèi de mù tái shàng 。 mǎ tā tí yǎ 、 shì mǎ 、 yà nài yǎ 、 wū lì yà 、 xī lè jiā , hé mǎ xī yǎ zhàn zài tā de yòu biān ; pí dà yǎ 、 mǐ shā lì 、 mǎ jī yǎ 、 hā shùn 、 hā bá dà ná 、 sā jiā lì yà , hé mǐ shū lán zhàn zài tā de zuǒ biān 。

Thầy thông giáo E-xơ-ra đứng trên một cái sạp bằng gỗ mà người ta làm nhân dịp ấy; Ma-ti-thia, Sê-ma, A-na-gia, U-ri, Hinh-kia, và Ma-a-xê-gia, đứng gần người ở bên hữu; còn bên tả người thì có Phê-đa-gia, Mi-sa-ên, Manh-ki-gia, Ha-sum, Hách-ba-đa-na, Xa-cha-ri, và Mê-su-lam.

Các từ trong câu này