中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 41:10

đã biết 0/46
10

yǐ shí mǎ lì jiāng mǐ sī bā shèng xià de rén , jiù shì zhòng gōng zhǔ hé réng zhù zài mǐ sī bā suǒ yǒu de bǎi xìng , yuán shì hù wèi cháng ní bù sā lā dàn jiāo gěi yà xī gān de ér zi jī dà lì de , dōu lǔ qù le 。 ní tàn yǎ de ér zi yǐ shí mǎ lì lǔ le tā men , yào wǎng yà mén rén nà lǐ qù 。

Đoạn, ỗch-ma-ên bắt hết thảy dân sự còn sót lại tại Mích-ba đem đi làm phu tù; tức các con gái vua, và cả dân bỏ lại ở Mích-ba mà quan làm đầu thị vệ Nê-bu-xa-A-đan đã giao phó cho Ghê-đa-lia, con trai A-hi-cam. ỗch-ma-ên, con trai Nê-tha-nia, bắt những người ấy điệu đi làm phu tù, và đi qua nơi con cái Am-môn.

Các từ trong câu này