中文圣经

II LỊCH SỬ 30:18

đã biết 0/48
18

西西西:「 。」

yǐ fǎ lián 、 mǎ ná xī 、 yǐ sà jiā 、 xī bù lún yǒu xǔ duō rén shàng wèi zì jié , tā men què yě chī yú yuè jié de yáng gāo , bù hé suǒ jì lù de dìng lì 。 xī xī jiā wèi tā men dǎo gào shuō :「 fán zhuān xīn xún qiú shén , jiù shì yē hé huá — tā liè zǔ zhī shén de , suī bú zhào zhe shèng suǒ jié jìng zhī lǐ zì jié , qiú zhì shàn de yē hé huá yě ráo shù tā 。」

Vì trong dân sự, nhất là trong dân Eùp-ra-im, Ma-na-se, Y-sa-ca, và Sa-bu-lôn có nhiều người không dọn mình thanh sạch, lại ăn lễ Vượt qua, chẳng theo lệ đã chép; vì Ê-xê-chia có cầu nguyện cho chúng, mà rằng:

Các từ trong câu này