中文圣经
← Từ vựng
怜恤
lián xù
thươngxóttừ binhân từthương hại

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

怜

to pity, to sympathize with

bộ thủ 忄thành phần ⿰忄令
恤

to help, to relieve, to take pity on

bộ thủ 忄thành phần ⿰忄血Chữ khó đọc · xù

Xuất hiện trong 60 câu