← Từ vựng
怜恤
lián xù
thương; xót; từ bi; nhân từ; thương hại
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
怜
to pity, to sympathize with
bộ thủ 忄thành phần ⿰忄令
恤
to help, to relieve, to take pity on
bộ thủ 忄thành phần ⿰忄血
Xuất hiện trong 60 câu
SÁNG THẾ 19:16PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 7:2PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 13:8PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 13:17PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 30:3II SA-MU-ÊN 12:6II SA-MU-ÊN 12:22I CÁC VUA 8:50II CÁC VUA 13:23II LỊCH SỬ 30:9II LỊCH SỬ 36:17NÊ-HÊ-MI 13:22THI THIÊN 4:1THI THIÊN 9:13THI THIÊN 25:16THI THIÊN 26:11THI THIÊN 27:7THI THIÊN 30:10THI THIÊN 31:9THI THIÊN 41:4THI THIÊN 41:10THI THIÊN 51:1THI THIÊN 72:13THI THIÊN 86:16THI THIÊN 102:13THI THIÊN 103:13THI THIÊN 106:46CHÂM NGÔN 21:10CHÂM NGÔN 28:13Ê-SAI 9:17Ê-SAI 14:1Ê-SAI 27:11Ê-SAI 49:10Ê-SAI 49:13Ê-SAI 49:15Ê-SAI 54:8Ê-SAI 54:10Ê-SAI 55:7Ê-SAI 60:10Ê-SAI 63:7Ê-XÊ-CHIÊN 16:5GIÔ-ÊN 2:18XA-CHA-RI 10:6XA-CHA-RI 11:5XA-CHA-RI 11:6MA-LA-CHI 3:17MA-THI-Ơ 5:7MA-THI-Ơ 9:13MA-THI-Ơ 12:7MA-THI-Ơ 18:33LA-MÃ 11:30LA-MÃ 11:31LA-MÃ 11:32I CÔ-RINH 7:25PHI-LÍP 2:27HÊ-BƠ-RƠ 4:16HÊ-BƠ-RƠ 10:28I PHIA-RƠ 2:10I GIĂNG 3:17GIU-ĐE 1:2