中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 33:11

đã biết 0/48
11

殿使。」

bì zài tīng jiàn yǒu huān xǐ hé kuài lè de shēng yīn 、 xīn láng hé xīn fù de shēng yīn , bìng tīng jiàn yǒu rén shuō : yào chēng xiè wàn jūn zhī yē hé huá , yīn yē hé huá běn wèi shàn ; tā de cí ài yǒng yuǎn cháng cún ! yòu yǒu fèng gǎn xiè jì dào yē hé huá diàn zhōng zhī rén de shēng yīn ; yīn wèi wǒ bì shǐ zhè dì bèi lǔ de rén guī huí , hé qǐ chū yī yàng 。 zhè shì yē hé huá shuō de 。」

thì người ta sẽ còn nghe tiếng kêu vui và reo mừng, tiếng của rể mới và dâu mới, tiếng của những kẻ nói rằng: Hãy cảm tạ Đức Giê-hô-va vạn quân, vì Đức Giê-hô-va là nhân lành, sự nhân từ của Ngài còn đời đời! và của những kẻ đến dân của lễ tạ ơn trong nhà Đức Giê-hô-va. Vì ta sẽ khiến những phu tù của đất nầy trở về, làm cho như trước, Đức Giê-hô-va đã phán.

Các từ trong câu này