中文圣经

Ê-XƠ-TÊ 1:13

đã biết 0/51
13

西

nà shí , zài wáng zuǒ yòu cháng jiàn wáng miàn 、 guó zhōng zuò gāo wèi de , yǒu bō sī hé mǐ dǐ yà de qī gè dà chén , jiù shì jiǎ shì ná 、 shì dá 、 yā mǎ tā 、 tā shī sī 、 mǐ lì 、 mǎ xī ná 、 mǐ mǔ gān , dōu shì dá shí wù de míng zhé rén 。 àn wáng de cháng guī , bàn shì bì xiān xún wèn zhī lì míng fǎ de rén 。 wáng wèn tā men shuō :

Vả, thường khi vua có sự gì, bèn hỏi bàn các người rõ luật thông pháp.

Các từ trong câu này