中文圣经

Từ vựng sách GIÓP

Từ vựng sách GIÓP — 57 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
rénngườicon người1
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
yǒuSở hữuTồn tại1
yàoMuốnCầnSắp1
nhất địnhphảichắc chắn5
使shǐLàmGây raDùng3
néngcó thểkhả năngđược1
ruònhưnếu6
làm saocó phảinhư thế nào
ĐấtMặt đấtNơi chốn1
yuē bóGiópsách Gióp
shuíaingười nàoai đó1
yīnbởi vìchữ cũ6
nhưgiống nhưví dụ6
huí dátrả lờiđápđáp lại1
láiĐếnVềTừ khi1
yòngdùngsử dụngcần1
jiànthấygặpxuất hiện1
yuànmuốnướcthành thật5
điđi tớiqua rồi1
shǒutayngườikỹ thuật1
yán yǔlời nóingôn ngữlời thoại5
zhì huìtrí tuệsự thông minhtrí khôn6
kǒumiệngngườilỗ1
zhī dàobiếthiểunhận thức1
không cókhôngchẳng4
rì ziNgàyNgày thángNgày của cuộc sống2
tīngnghelắng nghe1
xíngđihànhdu lịch1
xiànggiốngtương tựtrông như2
è rénngười xấungười áckẻ tội phạm
quán néngtoàn năngtoàn diện7
đượcmắc2
háivẫncònvẫn còn1
bù dékhông đượccấm
MộtDuy nhấtCái1
yē hé huáĐức Chúa TrờiGiê-hô-va
bù néngkhông thểkhông đượckhông nên
jiàogọihétlệnh1
chếtkhông thể quacứng nhắc3
hēi ànTốiTối tămSự tối tăm4
có thểđược phépthích hợp5
so sánhtỷ sốcử chỉ1
kànNhìnXemĐọc1
gěiChoDành choĐể1
zuì niètội lỗitội ácđộc ác
dàođườngcon đườngcách2
guòquađi quavượt1
miàn qiántrướcmặttrước mặt2
qǐ bùcó phải~khôngchẳng phải~sao
便biànđơn giảntiện lợithích hợp6
yí yànggiốngtương đồngbằng1
chūRaXuất hiệnPhát sinh1
shuǐNướcSôngBơi1
de huànếutrong trường hợpnếu như2
gōng jītấn côngbuộc tộicáo buộc6

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com