Từ vựng sách I CÔ-RINH
Từ vựng sách I CÔ-RINH — 56 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.
Tải về cho
Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.
| Từ | Bính âm | Nghĩa | HSK |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | ngườicon người | 1 |
| 神 | shén | Đức Chúa TrờiThần linhTâm linh | 5 |
| 有 | yǒu | CóSở hữuTồn tại | 1 |
| 要 | yào | MuốnCầnSắp | 1 |
| 说 | shuō | NóiNói chuyệnNói lên | 1 |
| 主 | zhǔ | chủchủ nhânđộc quyền | 7 |
| 若 | ruò | nhưnếu | 6 |
| 叫 | jiào | gọihétlệnh | 1 |
| 基督 | jī dū | Đức Kitô | |
| 事 | shì | ViệcSựChuyện | 1 |
| 作 | zuò | LàmTham giaViết | 6 |
| 就是 | jiù shì | chính làđúng làchỉ là | 3 |
| 一 | yí | MộtDuy nhấtCái | 1 |
| 智慧 | zhì huì | trí tuệsự thông minhtrí khôn | 6 |
| 属 | shǔ | loạichithành viên gia đình | 3 |
| 乃是 | nǎi shì | làchính là | |
| 来 | lái | ĐếnVềTừ khi | 1 |
| 用 | yòng | dùngsử dụngcần | 1 |
| 能 | néng | có thểkhả năngđược | 1 |
| 弟兄们 | dì xiong men | anh emcác bạn | |
| 有人 | yǒu rén | có ngườiai đócó ai | 2 |
| 吃 | chī | ăntiêu thụtiêu diệt | 1 |
| 给 | gěi | ChoDành choĐể | 1 |
| 信 | xìn | thưbưu điệntin | 2 |
| 知道 | zhī dào | biếthiểunhận thức | 1 |
| 像 | xiàng | giốngtương tựtrông như | 2 |
| 不要 | bú yào | đừngkhông đượckhông muốn | 2 |
| 复活 | fù huó | sống lạiphục sinhtái sinh | 7 |
| 妻子 | qī zǐ | vợ và con cáingười vợ | 4 |
| 方言 | fāng yán | tiếng địa phươngphương ngữhuyện ngữ | 7 |
| 一样 | yí yàng | giốngtương đồngbằng | 1 |
| 不能 | bù néng | không thểkhông đượckhông nên | |
| 得 | dé | đượccómắc | 2 |
| 去 | qù | điđi tớiqua rồi | 1 |
| 因 | yīn | bởi vìchữ cũ | 6 |
| 死 | sǐ | chếtkhông thể quacứng nhắc | 3 |
| 必 | bì | nhất địnhphảichắc chắn | 5 |
| 并且 | bìng qiě | vàhơn nữatuy nhiên | 3 |
| 身子 | shēn zi | thân thểcơ thểbụng | 7 |
| 肢体 | zhī tǐ | chi thểtay châncơ thể | 7 |
| 各人 | gè rén | mỗi ngườitừng ngườiai ai | |
| 岂不 | qǐ bù | có phải~khôngchẳng phải~sao | |
| 灵 | líng | NhanhLanh lợiHiệu quả | 7 |
| 丈夫 | zhàng fu | chồngngười đàn ôngvững chắc | 4 |
| 先知 | xiān zhī | tiên trinhà tiên tritía seer | |
| 行 | xíng | đihànhdu lịch | 1 |
| 中间 | zhōng jiān | giữagiữa lúclúc đó | 1 |
| 不可 | bù kě | không đượckhông nênkhông phải | |
| 福音 | fú yīn | tin vuitin mừng | |
| 当 | dāng | khiứng | 2 |
| 教会 | jiào huì | nhà thờ | |
| 圣灵 | shèng líng | Thánh Linh | |
| 如今 | rú jīn | ngày nayhiện nay | 4 |
| 使徒 | shǐ tú | sứ đồtông đồ | |
| 受 | shòu | nhậnchấp nhậnchịu | 3 |
| 求 | qiú | tìm kiếmyêu cầuxin | 2 |