中文圣经

Từ vựng sách LA-MÃ

Từ vựng sách LA-MÃ — 57 từ kèm bính âm, nghĩa và câu Kinh Thánh ví dụ.

Tải về cho

Lịch ôn tập vẫn ở lại đây — chỉ có các từ đi theo bạn.

TừBính âmNghĩaHSK
shénĐức Chúa TrờiThần linhTâm linh5
rénngườicon người1
yàoMuốnCầnSắp1
yīnbởi vìchữ cũ6
shuōNóiNói chuyệnNói lên1
lǜ fǎluật phápquy địnhsắc lệnh
chếtkhông thể quacứng nhắc3
công lýtính chính nghĩaý nghĩa
zuìtộilỗitội lỗi6
jiàogọihétlệnh1
zuòLàmTham giaViết6
yǒuSở hữuTồn tại1
jī dūĐức Kitô
xìnthưbưu điệntin2
zhǔchủchủ nhânđộc quyền7
ruònhưnếu6
đượcmắc2
gěiChoDành choĐể1
shòunhậnchấp nhậnchịu3
jiù shìchính làđúng làchỉ là3
shìViệcSựChuyện1
nhất địnhphảichắc chắn5
dāngkhiứng2
gē lǐphẫu thuật khắc điều
shuíaingười nàoai đó1
bù kěkhông đượckhông nênkhông phải
xíngđihànhdu lịch1
使shǐLàmGây raDùng3
ròu tǐthân thểcơ thể
néngcó thểkhả năngđược1
điđi tớiqua rồi1
láiĐếnVềTừ khi1
yē sūĐức Giêsu
shèng língThánh Linh
wènhỏihỏi thăm1
ānyên bìnhan toànyên tâm4
jīngkinhkinh thánhqua7
nǎi shìchính là
yē sū jī dūChúa Giê-suThiên Chúa Giê-su
jiè zhebằng cáchnhờđược giúp
chēngGọiNêuĐặt tên2
zuòlàmtạotrở thành1
zhòng rénmọi ngườiquần chúngđại chúng7
wài bāng rénngười ngoại bangdân tộc khácngười khác
nhưgiống nhưví dụ6
耀róng yàovinh dựdanh dựmuôn năm
xīn lǐlòngtâmtrái tim2
àiyêuthíchtình yêu1
có thểđược phépthích hợp5
ēn diǎnơnân sủngân huệ
MộtDuy nhấtCái1
fú yīntin vuitin mừng
ànnhấnđẩyđể riêng3
ghi chépnhớ1
xīntâmlòngtâm huyết3
rú cǐnhư vậynhư thế nàythế nên5
méngthành thậtchân thành6

Definitions: CC-CEDICT, licensed CC BY-SA (https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/).

If you share this file onward, keep this notice and share alike.

Character data: Make Me a Hanzi (Arphic Public License / LGPL).

Bible text: public domain — 和合本 · World English Bible · Louis Segond 1910.

Built with https://chinese-bible.com